lỗ đít

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cửa ruột thông ra ngoài để đại tiện: "lỗ đít" một từ thông tục, chỉ bộ phận cuối cùng của hệ tiêu hóa, nơi chất thải rắn (phân) được bài tiết ra khỏi cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi ăn đồ cay, anh ấy cảm thấy nóng rátlỗ đít.
    • Bác sĩ khuyên nên vệ sinh vùng lỗ đít sạch sẽ sau mỗi lần đại tiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỗ đít trâu": (thành ngữ thô tục) dùng để chửi mắng, chỉ một người ngang bướng, khó bảo hoặcơn.
    • nghe ai đâu, cứng đầu như lỗ đít trâu ấy.
  • "thối như lỗ đít": (thành ngữ thô tục) dùng để miêu tả một thứ đó mùi rất khó chịu hoặc chỉ một người tính cách xấu xa, đáng khinh.
    • Cái tính đố kỵ, nhỏ nhen của hắn thối như lỗ đít.
Biến thể từ gần giống
  • Hậu môn (danh từ): Từ y học, trang trọng hơn, cùng chỉ bộ phận này.
    • Bệnh nhân được chẩn đoán vết nứthậu môn.
  • Đít (danh từ, thông tục): Có thể chỉ toàn bộ phần mông hoặc dùng với nghĩa tương tự "lỗ đít" trong một số ngữ cảnh rất suồng sã.
    • Ngã đau cả đít. (nghĩa chỉ phần mông)
Từ đồng nghĩa
  • Hậu môn: Từ thuật ngữ, trang trọng, dùng trong y học văn bản chính thức.
  • Cửa sau: Cách nói giảm, nói tránh trong một số ngữ cảnh đời thường.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: "Lỗ đít" từ thô tục, không nên sử dụng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hay các tình huống giao tiếp lịch sự. Nên dùng từ "hậu môn" trong các ngữ cảnh đó.
  • Sắc thái biểu cảm: Từ này thường mang sắc thái mạnh, có thể dùng để chửi mắng, xúc phạm hoặc nói đùa thân mật giữa những người rất quen biết. Cần hết sức thận trọng khi sử dụng.
  1. d. Cửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.